Thành ngữ Tiếng Anh về mưa

Thành ngữ là cụm từ hoàn chỉnh không thể thay đổi, bởi nếu chỉ cộng nghĩa của các từ riêng biệt, cụm từ đó không rõ hoặc không có nghĩa.

Thành ngữ được coi là “khó nhằn” đối với người học Tiếng Anh, bởi chỉ cần nhầm một từ thôi, nghĩa của chúng sẽ khác đi. Tuy nhiên, ta không thể vì thế mà không học, bởi thành ngữ Tiếng Anh giúp chúng ta nói chuyện hay viết bài một cách tự nhiên, đồng thời am hiểu hơn về văn hóa và lịch sử của người Anh.

Học thành ngữ theo chủ đề sẽ giúp bạn học nhanh hơn, nhớ lâu hơn. Dưới đây là 9 thành ngữ Tiếng Anh về mưa, rất thú vị và dễ nhớ.thanh-ngu-tieng-anh-ve-mua

  • (As) right as rain – in excellent health or condition (trong tình trạng sức khỏe tốt).
    Example: I’ll be as right as rain as soon as I take my pills.
  • Come rain come shine, (come) rain or shine – whether there is rain or sun; whatever happens (cho dù chuyện gì xảy ra đi nữa).
    Example: He goes jogging every morning, rain or shine.
  • Risk of rain – a chance of precipitation. (có khả năng mưa – chỉ dùng trong dự báo thời tiết).
    Example: And for tomorrow, there is a slight risk of showers in the morning. There is a 50 percent risk of rain tonight.
  • Rain of something – a large number of things falling from the sky at the same time (một lượng lớn thứ gì đó rơi xuống từ bầu trời vào cùng một lúc).
    Example: a rain of arrows/stones.
  • Take a rain check (on something) – to refuse an offer or invitation but say that you might accept it later (từ chối một đề nghị hoặc lời mời nhưng có lẽ sẽ đồng ý sau).
    Example: ‘Are you coming for a drink?’ ‘Can I take a rain check?—I must get this finished tonight.’
  • It never rains but it pours – Good (or bad) things do not just happen a few at a time, but in large numbers all at once (chỉ những điều tốt/xấu xảy ra liên tục).
    Example: I can’t believe this. This morning I had a flat tire. When I went to the garage to get the tire patched, I discovered I didn’t have any money, and I couldn’t even charge it because my credit card’s expired. It never rains but it pours.
  • Rain on someone’s parade – to spoil something for somebody, to do something that spoils someone’s plans (phá hỏng việc hoặc kế hoạch của ai đó).
    Example: I’m sorry to rain on your parade, but you’re not allowed to have alcohol on the premises.
  • Rain (down) (on somebody/something) – to fall or to make something fall on somebody/something in large quantities (rơi xuống với số lượng lớn).
    Example: Bombs rained (down) on the city’s streets.
  • Be rained off/ out – (of an event) to be cancelled or to have to stop because it is raining (bị ngừng lại hoặc hủy bỏ do trời mưa).
    Example: The game has been rained off again.
    Chúc các bạn học tốt!

Nguốn: sưu tầm.